VietinBank tiếp tục giảm lãi suất
Bước sang tháng 4/2025, VietinBank đã điều chỉnh nhẹ biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ. Hiện lãi suất dao động từ 1,6% đến 4,8%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng trở lên.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến dưới 3 tháng hiện được hưởng lãi suất 1,6%/năm, giảm nhẹ 0,1 điểm phần trăm so với trước. Tương tự, kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng được áp dụng mức lãi suất 1,9%/năm.
Đối với các khoản tiền gửi từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, lãi suất giữ nguyên ở mức 3%/năm. Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, lãi suất duy trì ở mức 4,7%/năm. Các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên có mức lãi suất cao nhất là 4,8%/năm. Riêng tiền gửi không kỳ hạn và kỳ hạn dưới 1 tháng tiếp tục được giữ ở mức rất thấp, lần lượt là 0,1% và 0,2%/năm.

Với khách hàng tổ chức, VietinBank vẫn giữ nguyên biểu lãi suất cũ, dao động từ 1,6% đến 4,2%/năm. Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn từ 1 đến dưới 3 tháng là 1,6%/năm; từ 3 đến dưới 6 tháng là 1,9%/năm. Kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng đang áp dụng mức 2,9%/năm. Đối với kỳ hạn từ 12 tháng trở lên, lãi suất cao nhất mà khách hàng tổ chức có thể nhận được là 4,2%/năm.
Trong khi đó, doanh nghiệp gửi tiền không kỳ hạn hoặc kỳ hạn dưới 1 tháng sẽ tiếp tục được hưởng lãi suất 0,2%/năm như những tháng trước. Biểu lãi suất lần này cho thấy VietinBank đang điều chỉnh nhẹ theo xu hướng giảm, phù hợp với diễn biến chung trên thị trường ngân hàng đầu tháng 4.
Cập nhật lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
12 tháng |
18 tháng |
24 tháng |
36 tháng |
Techcombank |
3.25 | 3.55 | 4.55 | 4.75 | 4.75 | 4.75 | 4.75 |
VPBank |
3.7 | 3.9 | 4.9 | 5.4 | 5.4 | 5.5 | 5.5 |
TPBank |
3.7 | 4.0 | 4.6 | - | 5.5 | - | 5.8 |
SeABank |
2.95 | 3.45 | 3.75 | 4.5 | 5.45 | 5.45 | 5.45 |
VIB |
3.5 | 3.7 | 4.7 | 4.9 | 5.0 | 5.1 | 5.1 |
Vietcombank |
1.6 | 1.9 | 2.9 | 4.6 | 4.7 | 4.7 | 4.7 |
VietinBank |
1.7 | 2.0 | 3.0 | 4.7 | 4.7 | 4.7 | 4.8 |
Agribank |
1.7 |
2.0 |
3.0 |
4.7 |
4.7 |
4.8 |
- |
BIDV |
1.7 |
2.0 |
3.0 |
4.7 |
4.7 |
4.7 |
4.7 |
MBBank |
3.7 |
4.0 |
4.5 |
5.05 |
5.05 |
5.9 |
5.9 |
ACB |
2.3 |
2.7 |
3.5 |
4.4 |
4.5 |
4.5 |
4.5 |
ABBank |
3.0 |
3.6 |
5.4 |
5.7 |
5.4 |
5.3 |
5.3 |
MSB |
3.6 |
3.6 |
4.7 |
5.5 |
5.5 | 5.5 |
5.5 |
LPBank |
3.1 |
3.3 |
4.2 |
5.2 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
GPBank |
3.0 |
3.52 |
4.6 |
5.3 |
5.4 |
5.4 |
5.4 |
Eximbank |
3.5 |
3.4 |
5.2 |
5.4 |
5.7 |
5.8 |
5.1 |
Kienlongbank |
3.5 |
3.5 |
5.2 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
SCB |
2.8 |
3.2 |
4.2 |
4.9 |
4.9 |
5.0 |
5.2 |
SHB |
3.3 |
3.6 |
4.7 |
5.2 |
5.3 |
5.5 |
5.8 |
PVcomBank |
3.0 |
3.3 |
4.2 |
4.8 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
Saigonbank |
3.3 |
3.6 |
4.8 |
5.8 |
6.0 |
6.0 |
6.1 |
VietBank |
4.0 |
4.1 |
5.3 |
5.7 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
HDBank |
3.35 |
3.45 |
5.2 |
5.5 |
6.0 |
5.4 |
5.4 |
VietABank |
3.2 |
3.5 |
4.6 |
5.2 |
5.5 |
5.6 |
5.6 |
NamABank |
4.0 |
4.3 |
4.6 |
5.3 |
5.6 |
- |
- |
DongABank |
4.1 |
4.3 |
5.55 |
5.8 |
6.1 |
6.1 |
6.1 |
BAOVIET Bank |
3.1 |
4.0 |
5.0 |
5.5 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
Viet Capital Bank |
3.8 |
4.0 |
5.3 |
6.05 |
6.35 |
6.45 |
- |
PG Bank |
3.4 |
3.8 |
5.0 |
5.5 |
5.8 |
5.9 |
5.9 |
BacABank |
3.9 |
4.2 |
5.35 |
5.8 |
6.2 |
6.2 |
6.2 |
NCB |
3.9 |
4.1 |
5.25 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
CBBank |
4.05 |
4.25 |
5.65 |
5.75 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
OCB |
3.9 |
4.1 |
5.1 |
5.2 |
5.5 |
5.7 |
5.9 |
OceanBank | 4.0 | 4.3 | 5.3 | 5.7 | 6.1 | 6.1 | 6.1 |
Cập nhật lãi suất gửi tiết kiệm online
Ngân hàng |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
12 tháng |
18 tháng |
24 tháng |
36 tháng |
Techcombank |
3.25 |
3.55 |
4.55 |
4.75 |
4.75 |
4.75 |
4.75 |
VPBank |
3.8 |
4.0 |
5.0 |
5.5 |
5.5 |
5.6 |
5.6 |
TPBank |
3.7 |
4.0 |
4.8 |
5.3 |
5.5 |
5.8 |
5.8 |
SeABank |
3.7 | 3.7 |
5.4 |
6.1 |
6.15 |
6.2 |
6.25 |
VIB |
3.8 |
3.9 |
4.9 |
- |
5.3 |
5.4 |
5.4 |
Vietcombank |
1.6 |
1.9 |
2.9 |
4.6 |
- |
4.7 |
- |
VietinBank |
1.7 |
2.0 |
3.0 |
4.7 |
4.7 |
4.7 |
4.8 |
Agribank |
2.2 |
2.5 |
3.5 |
4.7 |
4.7 |
4.8 |
- |
BIDV |
2.0 |
- |
3.3 |
4.7 |
4.7 |
4.9 |
4.9 |
MBBank |
3.2 |
3.6 |
4.3 |
5.05 |
5.05 |
5.9 |
5.9 |
ACB |
3.1 |
3.5 |
4.2 |
4.9 |
- | - | - |
ABBank |
3.2 |
3.8 |
5.6 |
5.9 |
5.6 |
5.5 |
5.5 |
MSB |
4.1 |
4.1 |
5.6 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
LPBank |
3.6 |
3.9 |
5.1 |
5.5 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
GPBank |
3.5 |
4.02 |
5.35 |
6.05 |
6.15 |
6.15 |
6.15 |
Eximbank |
4.0 |
4.3 |
5.3 |
5.5 |
6.7 |
6.8 |
6.8 |
Kienlongbank |
4.3 |
4.3 |
5.8 |
6.1 |
6.1 |
6.1 |
6.3 |
SCB |
3.3 |
3.6 |
4.9 |
5.4 |
5.6 |
5.7 |
5.7 |
SHB |
3.5 |
3.8 |
5.0 |
5.5 |
5.7 |
5.8 |
6.1 |
PVcomBank |
3.3 |
3.6 |
4.5 |
5.1 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
Saigonbank |
3.3 |
3.6 |
4.8 |
5.8 |
6.0 |
6.0 |
6.1 |
VietBank |
4.2 |
4.4 |
5.4 |
5.8 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
HDBank |
3.85 |
3.95 |
5.3 |
5.6 |
6.1 |
5.5 |
5.5 |
VietABank |
3.7 |
4.0 |
5.2 |
5.7 |
5.9 |
5.9 |
6.0 |
NamABank |
4.3 |
4.5 |
5.0 |
5.6 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
DongABank |
2.8 |
3.0 |
4.1 |
4.6 |
4.6 |
4.6 |
4.6 |
BAOVIET Bank |
3.3 |
4.35 |
5.2 |
5.8 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
Viet Capital Bank |
3.9 |
4.05 |
5.4 |
6.0 |
6.3 |
6.3 |
- |
PG Bank |
3.5 |
4.02 |
5.0 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
BacABank |
3.7 |
3.9 |
5.3 |
5.8 |
5.95 |
5.95 |
5.95 |
NCB |
4.0 |
4.2 |
5.35 |
5.6 |
5.6 |
5.6 |
5.6 |
CBBank |
4.15 |
4.35 |
5.85 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
OCB |
4.0 |
4.2 |
5.2 |
5.3 |
5.5 |
5.7 |
5.9 |
OceanBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 6.1 | 6.1 | 6.1 |
Nguồn: https://baonghean.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-2-4-2025-vietinbank-giam-lai-suat-10294272.html
Bình luận (0)